例句Câu ví dụ
- 1
誰沒有在截稿日拼過命?
shéi méiyǒu zài jiégǎo rì pīn guò mìng?
Ai mà không từng cố hết sức vào ngày hạn chót?
- 2
日歷上畫著紅圈的截稿日期使我陷入了焦慮。
rìlì shàng huà zhe hóng quān de jiégǎo rìqī shǐ wǒ xiànrù le jiāolǜ。
Ngày hết hạn được đánh dấu bằng vòng tròn đỏ trên lịch khiến tôi rơi vào trạng thái lo lắng
