- 1.tay chân
- 2.chuyển động của tứ chi
- 3.hành động
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.mánh khóe
- 5.bước trong quy trình (LT:道[dao4])

例句Câu ví dụ
- 1
他撞車是因為有人在剎車上做了手腳。
tā zhuàngchē shì yīnwèi yǒurén zài shāchē shàng zuò le shǒujiǎo。
Anh ấy đâm xe vì có người đã làm tay lái.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.