才兼文武
cáijiānwénwǔ
[ㄘㄞˊ ㄐㄧㄢ ㄨㄣˊ ㄨˇ]
TÀI KIÊM VĂN VÕ
- 1.tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.