才怪
cáiguài
[ㄘㄞˊ ㄍㄨㄞˋ]
TÀI QUÁI
- 1.sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 怪QUÁI (怪) – kỳ lạ: Trái tim (忄) gặp thánh (圣) hiện hình — dựng tóc gáy: 'QUÁI lạ!', yêu QUÁI, kỳ quặc.
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.