學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
撲襲
撲襲
giản thể:
扑袭
pū
xí
[ㄆㄨ ㄒㄧˊ]
PHÁC TẬP
1.
(động vật) vồ mồi
2.
(điều kiện thời tiết khắc nghiệt) tấn công (thành phố, tỉnh v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
撲
pū
lao vào
襲擊
xíjī
tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
世襲
shìxí
kế thừa
抄襲
chāoxí
đạo văn
撲克
pūkè
bài poker (từ mượn)
紅撲撲
hóngpūpū
đỏ
撲面而來
pūmiànérlái
nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt
侵襲
qīnxí
xâm lược
逐字解
Từng chữ trong từ
撲
phác, vục
đập, đấm, đánh
襲
tập
xông vào, tấn công
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
普西
pǔxī
psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
譜係
pǔxì
biến thể của 譜系|谱系[pu3 xi4]
譜系
pǔxì
phả hệ
浦西
Pǔxī
浦西 — Puxi, khu vực phía tây của Thượng Hải nằm bên cạnh sông Hoàng Phố 黃浦江|黄浦江[Huang2 pu3 Jiang1], được biết đến là trung tâm đô thị lịch sử của thành phố
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
扑袭 nghĩa là gì? · Kaori Dict