- 1.xông vào mũi (hương thơm và mùi)

例句Câu ví dụ
- 1
我剛打開鍋蓋,一股惡臭就撲鼻而來。
wǒ gāng dǎkāi guōgài, yī gǔ èchòu jiù pūbí ér lái。
Tôi vừa mở nắp nồi, mùi hôi thối đã lan ra.

我剛打開鍋蓋,一股惡臭就撲鼻而來。
wǒ gāng dǎkāi guōgài, yī gǔ èchòu jiù pūbí ér lái。
Tôi vừa mở nắp nồi, mùi hôi thối đã lan ra.