學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
打印頭
打印頭
giản thể:
打印头
dǎ
yìn
tóu
[ㄉㄚˇ ㄧㄣˋ ㄊㄡˊ]
ĐẢ ẤN ĐẦU
1.
đầu in
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打
dǎ
đánh
頭
tóu
đầu
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
打算
dǎsuàn
dự định
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
點頭
diǎntóu
gật đầu
石頭
shítou
đá
印象
yìnxiàng
ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
逐字解
Từng chữ trong từ
打
đả, tá
đập
印
ấn
in ấn, dấu, con dấu, dấu hiệu
頭
đầu
đầu
記憶技巧
Mẹo nhớ
打
ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
頭
ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
打印頭 nghĩa là gì? · Kaori Dict