例句Câu ví dụ
- 1
玻璃杯打碎了。
bōlibēi dǎsuì le。
Cốc thủy tinh vỡ rồi
- 2
湯姆打碎了三個盤子。
Tāngmǔ dǎsuì le sān gě pánzi。
Tom đã vỡ ba cái đĩa
- 3
我做菜時打碎了箇玻璃杯。
wǒ zuòcài shí dǎsuì le gè bōlibēi。
Tôi đã vỡ một cái cốc thủy tinh khi nấu ăn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
