
例句Câu ví dụ
- 1
那個男孩拋了一塊石頭。
nàge nánhái pāo le yīkuài shítou。
Đứa trẻ đó ném một viên đá
- 2
裁判拋硬幣來決定誰來開球。
cáipàn pāo yìngbì lái juédìng shéi lái kāiqiú。
Người trọng tài dùng đồng xu để quyết định ai sẽ đá mở đầu

那個男孩拋了一塊石頭。
nàge nánhái pāo le yīkuài shítou。
Đứa trẻ đó ném một viên đá
裁判拋硬幣來決定誰來開球。
cáipàn pāo yìngbì lái juédìng shéi lái kāiqiú。
Người trọng tài dùng đồng xu để quyết định ai sẽ đá mở đầu