學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
抵補
抵補
giản thể:
抵补
dǐ
bǔ
[ㄉㄧˇ ㄅㄨˇ]
ĐỂ BỔ
1.
bồi thường
2.
bù đắp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
補充
bǔchōng
bổ sung
補
bǔ
sửa
補償
bǔcháng
bồi thường
抵抗
dǐkàng
kháng cự
補習
bǔxí
học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
補貼
bǔtiē
trợ cấp
補課
bǔkè
học bù
抵達
dǐdá
đến
逐字解
Từng chữ trong từ
抵
để
chống lại
補
bổ
sửa chữa, vá, sửa lại, tu bổ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
地步
dìbù
giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển)
地鵏
dìbǔ
địa bồ — xem 大鴇|大鸨[da4 bao3]
底部
dǐbù
đáy
遞補
dìbǔ
thay thế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抵補 nghĩa là gì? · Kaori Dict