例句Câu ví dụ
- 1
我想買一條抹胸裙。
wǒ xiǎng mǎi yī tiáo mòxiōng qún。
Tôi muốn mua một chiếc váy không dây
- 2
她買了一件新抹胸。
tā mǎi le yī jiàn xīn mòxiōng。
Cô ấy mua một chiếc áo lót mới
- 3
你裡面最好穿一件抹胸或者吊帶。
nǐ lǐmiàn zuìhǎo chuān yī jiàn mòxiōng huòzhě diàodài。
Trong áo bạn nên mặc áo quấn vai hoặc áo ba lỗ
