例句Câu ví dụ
- 1
他給句子做拆分。
tā gěi jùzi zuò chāifēn。
Ông ấy phân tích câu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 分PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
他給句子做拆分。
tā gěi jùzi zuò chāifēn。
Ông ấy phân tích câu