學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拖歐
拖歐
giản thể:
拖欧
tuō
Ōu
[ㄊㄨㄛ ㄡ]
THA ÂU
1.
trải qua quá trình rút khỏi EU một cách khó khăn và kéo dài, như trong trường hợp Brexit (chơi chữ với 脫歐|脱欧[tuo1 Ou1])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
拖鞋
tuōxié
dép lê
拖
tuō
kéo
拖延
tuōyán
trì hoãn
拖累
tuōlěi
làm liên lụy
拖欠
tuōqiàn
bị nợ
歐元
ōuyuán
euro (tiền tệ)
拖拖拉拉
tuōtuōlālā
trì hoãn
拕
tuō
biến thể của 拖[tuo1]
逐字解
Từng chữ trong từ
拖
tha, đà
kéo, dắt, kéo dài
歐
âu
dùng để phiên âm tên gọi không phải tiếng Trung như châu Âu, ôm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
脫歐
tuōŌu
rời khỏi Liên minh Châu Âu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拖欧 nghĩa là gì? · Kaori Dict