學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
招怨
招怨
zhāo
yuàn
[ㄓㄠ ㄩㄢˋ]
CHIÊU OÁN
1.
gây ra sự thù oán
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
招呼
zhāohu
gọi
抱怨
bàoyuàn
phàn nàn
招手
zhāoshǒu
vẫy tay
招
zhāo
tuyển dụng
打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
怨
yuàn
đổ lỗi
招生
zhāoshēng
tuyển sinh học sinh mới
招牌
zhāopai
bảng hiệu
逐字解
Từng chữ trong từ
招
chiêu
gọi, triệu tập
怨
oán
ghét, thù, oán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
招遠
Zhāoyuǎn
Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
肇源
Zhàoyuán
huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
招怨 nghĩa là gì? · Kaori Dict