- 1.chặn đường
- 2.cản trở
- 3.vẫy (xe taxi)

例句Câu ví dụ
- 1
我舉起手攔出租車。
wǒ jǔqǐ shǒu lán chūzūchē。
Tôi đưa tay ra hiệu để bắt taxi
- 2
警察攔下了丹的車,進行了檢查。
jǐngchá lán xià le dān de chē, jìnxíng le jiǎnchá。
Cảnh sát đã chặn xe của Dan và kiểm tra
- 3
警察攔下我的時候,我正以每小時120公里的速度開著車呢。
jǐngchá lán xià wǒ de shíhou, wǒ zhèng yǐ měi xiǎoshí 1 2 0 gōnglǐ de sùdù kāi zhe chē ne。
Khi cảnh sát拦下 tôi, tôi đang lái xe với tốc độ 120 km/giờ.