持久
chíjiǔ
[ㄔˊ ㄐㄧㄡˇ]
TRÌ CỬU
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.kéo dài
- 2.bền bỉ
- 3.kiên trì
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.lâu dài
- 5.bền vững
- 6.sức bền
- 7.sự kiên trì
- 8.kéo dài lâu

例句Câu ví dụ
- 1
生活中絕對沒有什麼是持久的。
shēnghuó zhōng juéduì méiyǒushénme shì chíjiǔ de。
Không có điều gì trong cuộc sống là vĩnh viễn
- 2
感情線平直且延伸到無名指下,代表感情專一且持久。
gǎnqíng xiàn píngzhí qiě yánshēn dào wúmíngzhǐ xià, dàibiǎo gǎnqíng zhuānyī qiě chíjiǔ。
Đường tình cảm thẳng và kéo dài đến dưới ngón vô danh, biểu thị tình cảm trung thành và bền lâu.
- 3
沒有任何娛樂像閱讀這般廉價,也沒有任何愉悅像閱讀這般持久。
méiyǒu rènhé yúlè xiàng yuèdú zhèbān liánjià, yě méiyǒu rènhé yúyuè xiàng yuèdú zhèbān chíjiǔ。
Không có niềm vui nào bền lâu bằng đọc sách, cũng không có thú vui nào rẻ tiền bằng đọc sách
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 久CỬU (久) – lâu: Người đang bước bị sợi dây níu chân kéo lại — mãi chưa đi được, chờ LÂU thật lâu, thiên trường địa CỬU.