學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
持有人
持有人
chí
yǒu
rén
[ㄔˊ ㄧㄡˇ ㄖㄣˊ]
TRÌ HỮU NHÂN
1.
người nắm giữ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
有
yǒu
có; có (gì đó)
人
rén
người; mọi người
沒有
méiyǒu
không có
別人
biéren
người khác; những người khác
所有
suǒyǒu
tất cả
家人
jiārén
thành viên gia đình
有的
yǒude
một số (tồn tại)
病人
bìngrén
người bệnh
逐字解
Từng chữ trong từ
持
trì
duy trì, hỗ trợ
有
hữu
có — có, sở hữu, nắm giữ
人
nhân
người
記憶技巧
Mẹo nhớ
人
NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
有
HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
持有人 nghĩa là gì? · Kaori Dict