- 1.hướng dẫn
- 2.đưa ra chỉ đạo
- 3.chỉ đạo
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.huấn luyện
- 5.dạy học
- 6.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
教練指導我們訓練。
jiào liàn zhǐ dǎo wǒ men xùn liàn
Giáo viên hướng dẫn chúng tôi luyện tập
- 2
感謝您的指導!
gǎnxiè nín de zhǐdǎo!
Cảm ơn anh đã chỉ dạy
- 3
在老師的指導下,我的學習有了很大的進步。
zài lǎoshī de zhǐdǎo xià, wǒ de xuéxí yǒule hěn dà de jìnbù。
Dưới sự hướng dẫn của giáo viên, học tập của mình đã tiến bộ rất nhiều