學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
指到
指到
zhǐ
dào
[ㄓˇ ㄉㄠˋ]
CHỈ ĐÁO
1.
chỉ vào
2.
chỉ ra
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
到
dào
đến; tới
看到
kàndào
nhìn thấy
找到
zhǎodào
tìm thấy
回到
huídào
trở về
聽到
tīngdào
nghe thấy
得到
dédào
được; đạt được; nhận được
受到
shòudào
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
做到
zuòdào
hoàn thành
逐字解
Từng chữ trong từ
指
chỉ
ngón tay
到
đáo
đi đến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
知道
zhīdào
biết; nhận thức được
直到
zhídào
cho đến
指導
zhǐdǎo
hướng dẫn
制導
zhìdǎo
điều khiển (quá trình của cái gì đó)
執導
zhídǎo
đạo diễn (phim, kịch, vv)
直搗
zhídǎo
tấn công mạnh
記憶技巧
Mẹo nhớ
到
ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
指到 nghĩa là gì? · Kaori Dict