學華語Kaori Dict

指摘

zhǐzhāi

ㄓˇ ㄓㄞ

CHỈ TRÍCH

例句Câu ví dụ

  • 1

    我和別人的看法毫不相同;很久以來,人們就指摘我這一點。

    wǒ hé biéren de kànfǎ háobù xiāngtóng; hěn jiǔ yǐlái, rénmen jiù zhǐzhāi wǒ zhè yīdiǎn。

    Tôi có quan điểm hoàn toàn khác với người khác; từ lâu, người ta đã chỉ trích điều này của tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

指摘 nghĩa là gì? · Kaori Dict