例句Câu ví dụ
- 1
我和別人的看法毫不相同;很久以來,人們就指摘我這一點。
wǒ hé biéren de kànfǎ háobù xiāngtóng; hěn jiǔ yǐlái, rénmen jiù zhǐzhāi wǒ zhè yīdiǎn。
Tôi có quan điểm hoàn toàn khác với người khác; từ lâu, người ta đã chỉ trích điều này của tôi
我和別人的看法毫不相同;很久以來,人們就指摘我這一點。
wǒ hé biéren de kànfǎ háobù xiāngtóng; hěn jiǔ yǐlái, rénmen jiù zhǐzhāi wǒ zhè yīdiǎn。
Tôi có quan điểm hoàn toàn khác với người khác; từ lâu, người ta đã chỉ trích điều này của tôi