指法
zhǐfǎ
[ㄓˇ ㄈㄚˇ]
CHỈ PHÁP
- 1.(âm nhạc) kỹ thuật ngón tay
- 2.(y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu
- 3.(bàn phím) kỹ thuật gõ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(múa) động tác tay
- 5.(hội họa) phương pháp ngón tay

例句Câu ví dụ
- 1
你用那種指法彈不會覺得費勁嗎?
nǐ yòng nàzhǒng zhǐfǎ tán bùhuì juéde fèijìn ma?
Anh dùng kiểu ngón tay ấy để chơi không thấy mệt à?
- 2
薩克斯管吹奏者常常兼演奏長笛,因為長笛的指法和薩克斯管類似。
sàkèsīguǎn chuīzòu zhě chángcháng jiān yǎnzòu chángdí, yīnwèi chángdí de zhǐfǎ hé sàkèsīguǎn lèisì。
Nhạc sĩ chơi sáo tenor thường cũng chơi flute, vì cách bấm nút của flute giống với sáo tenor.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.