- 1.đóng góp (như một món quà)
- 2.quyên tặng
- 3.biếu tặng

例句Câu ví dụ
- 1
他捐贈了圖書。
tā juān zèng le tú shū
Anh ấy đã quyên góp sách vở
- 2
接受現金捐贈。
jiēshòu xiànjīn juānzèng。
Nhận quyên góp tiền mặt.
- 3
我忘了告訴你為什麼我們在談捐贈了。
wǒ wàng le gàosu nǐ wèishénme wǒmen zài tán juānzèng le。
Tôi quên kể cho bạn biết tại sao chúng ta đang nói đến việc quyên góp