- 1.mất mát
- 2.tổn thất
- 3.hư hại
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.LT:個|个[ge4]
- 5.bị mất
- 6.chịu thiệt hại

例句Câu ví dụ
- 1
公司賠償了損失。
gōng sī péi cháng le sǔn shī
Công ty bồi thường cho thiệt hại
- 2
水災造成很大損失。
shuǐ zāi zào chéng hěn dà sǔn shī
Lũ lụt gây ra thiệt hại lớn
- 3
公司補償了他的損失。
gōng sī bǔ cháng le tā de sǔn shī
Công ty bồi thường cho anh ấy khoản tổn thất