排骨
páigǔ
[ㄆㄞˊ ㄍㄨˇ]
BÀI CỐT
- 1.sườn lợn
- 2.thịt lợn cốt lết
- 3.sườn non
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(khẩu ngữ) người gầy

例句Câu ví dụ
- 1
今天晚上吃糖醋排骨。
jīntiān wǎnshang chī tángcù páigǔ。
Tôi sẽ ăn cá kho riêu vào tối nay
- 2
他吃完排骨又點了一份。
tā chīwán páigǔ yòu diǎn le yī fèn。
Anh ấy ăn hết phần thịt bò, rồi gọi thêm một phần
- 3
你能幫我把排骨切成小塊嗎?
nǐ néng bāng wǒ bǎ páigǔ qiēchéng xiǎo kuài ma?
Bạn có thể giúp tôi cắt xương heo thành những miếng nhỏ được không?