- 1.nghĩa đen: treo biển
- 2.mở cửa kinh doanh
- 3.niêm yết (trên thị trường chứng khoán)

例句Câu ví dụ
- 1
該公司於1990年掛牌上市。
gāi gōngsī yú 1 9 9 0 nián guàpái shàngshì。
Công ty đã niêm yết trên sàn chứng khoán vào năm 1990

該公司於1990年掛牌上市。
gāi gōngsī yú 1 9 9 0 nián guàpái shàngshì。
Công ty đã niêm yết trên sàn chứng khoán vào năm 1990