學華語Kaori Dict

探究

tànjiū

ㄊㄢˋ ㄐㄧㄡ

THÁM CỨU

TOCFL 6
  1. 1.điều tra
  2. 2.đi sâu
  3. 3.thăm dò
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.nghiên cứu
  2. 5.xem xét

例句Câu ví dụ

  • 1

    這才是我們該探究的。

    zhè cái shì wǒmen gāi tànjiū de。

    Đây mới là điều chúng ta nên tìm hiểu

  • 2

    CNN紀錄片當中探究皇室最新成員在適應的時候他們是如何支持她的。

    C N N jìlùpiàn dāngzhōng tànjiū huángshì zuìxīn chéngyuán zài shìyìng de shíhou tāmen shì rúhé zhīchí tā de。

    CNN trong bộ phim tài liệu đã tìm hiểu cách hoàng gia hỗ trợ thành viên mới của họ khi cô đang thích nghi

  • 3

    用極為有限的智慧去探究沒有窮盡的境域,所以內心迷亂而必然不能有所得。

    yòng jíwéi yǒuxiàn de zhìhuì qù tànjiū méiyǒu qióngjìn de jìngyù, suǒyǐ nèixīn míluàn ér bìrán bùnéng yǒusuǒ de。

    Dùng trí tuệ hạn chế để tìm hiểu những điều vô tận, vì vậy tâm trí rối loạn và chắc chắn không thể đạt được điều gì.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CỨU (究) – tìm tòi: Đào cái hang (穴) sâu đến chín (九) tầng — truy tận gốc rễ, nghiên CỨU đến cùng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

探究 nghĩa là gì? · Kaori Dict