提挈
tíqiè
[ㄊㄧˊ ㄑㄧㄝˋ]
ĐỀ KHIẾT
- 1.cầm tay
- 2.theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng
- 3.ấp ủ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.dạy dỗ
- 5.hỗ trợ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 提ĐỀ (提) – xách/nêu: Bàn tay (扌) nhấc đúng (是) vật lên — XÁCH giỏ, nêu vấn ĐỀ, ĐỀ cập chuyện quan trọng.