學華語Kaori Dict

插隊

giản thể: 插队

chāduì

ㄔㄚ ㄉㄨㄟˋ

SÁP ĐỘI

  1. 1.chen hàng
  2. 2.chen vào hàng
  3. 3.sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)

例句Câu ví dụ

  • 1

    排好隊,不要插隊!

    pái hǎo duì, bùyào chāduì!

    Hãy xếp hàng, đừng chen lấn

  • 2

    我討厭那些插隊的人。

    wǒ tǎoyàn nàxiē chāduì de rén。

    Tôi ghét những người xúi quẩy

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

插队 nghĩa là gì? · Kaori Dict