- 1.chen hàng
- 2.chen vào hàng
- 3.sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)

例句Câu ví dụ
- 1
排好隊,不要插隊!
pái hǎo duì, bùyào chāduì!
Hãy xếp hàng, đừng chen lấn
- 2
我討厭那些插隊的人。
wǒ tǎoyàn nàxiē chāduì de rén。
Tôi ghét những người xúi quẩy

排好隊,不要插隊!
pái hǎo duì, bùyào chāduì!
Hãy xếp hàng, đừng chen lấn
我討厭那些插隊的人。
wǒ tǎoyàn nàxiē chāduì de rén。
Tôi ghét những người xúi quẩy