例句Câu ví dụ
- 1
大地直到四月底才得以從冬季冰冷的握持中掙脫出來。天漸暖了,雪和冰也都融化成溪了。
dàdì zhídào Sìyuè dǐ cái déyǐ cóng dōngjì bīnglěng de wòchí zhōng zhèngtuō chūlái。 tiān jiān nuǎn le, xuě hé bīng yě dōu rónghuà chéng xī le。
Đất đai mãi đến cuối tháng 4 mới thoát khỏi sự nắm giữ lạnh lẽo của mùa đông. Ngày càng ấm lên, tuyết và băng cũng tan chảy thành dòng nước nhỏ
