
例句Câu ví dụ
- 1
攪一下湯。
jiǎo yīxià tāng。
Đánh tan nước canh
- 2
那聲音攪了我的美夢。
nà shēngyīn jiǎo le wǒ de měi mèng。
Tiếng ồn làm gián đoạn giấc mơ đẹp của tôi
- 3
她用茶匙攪她的咖啡。
tā yòng cháchí jiǎo tā de kāfēi。
Cô ấy dùng thìa trà khuấy cà phê của mình.

攪一下湯。
jiǎo yīxià tāng。
Đánh tan nước canh
那聲音攪了我的美夢。
nà shēngyīn jiǎo le wǒ de měi mèng。
Tiếng ồn làm gián đoạn giấc mơ đẹp của tôi
她用茶匙攪她的咖啡。
tā yòng cháchí jiǎo tā de kāfēi。
Cô ấy dùng thìa trà khuấy cà phê của mình.