- 1.giảm; mất
- 2.làm hỏng; gây hại
- 3.(khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác
- 5.một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

例句Câu ví dụ
- 1
日本人兵鋒挫於長沙,但元氣未損,不能掉以輕心。
Rìběnrén bīng fēng cuò yú Chángshā, dàn yuánqì wèi sǔn, bùnéng diàoyǐqīngxīn。
Lực lượng binh lính Nhật Bản bị đánh bại tại Trường Sa, nhưng tinh thần chưa tổn thương, không thể coi thường