學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搭當
搭當
giản thể:
搭当
dā
dàng
[ㄉㄚ ㄉㄤˋ]
ĐÁP ĐANG
1.
biến thể của 搭檔|搭档[da1 dang4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
當然
dāngrán
đương nhiên
當時
dāngshí
lúc đó
當
dāng
làm
相當
xiāngdāng
tương đương
當中
dāngzhōng
giữa
當地
dāngdì
địa phương
當初
dāngchū
lúc đó
應當
yīngdāng
nên; cần phải
逐字解
Từng chữ trong từ
搭
đáp, đắp
kết nối, gắn vào
當
đương, đang, đáng
chịu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
搭檔
dādàng
hợp tác
打檔
dǎdǎng
(Đài Loan) chuyển số
搭擋
dādàng
biến thể của 搭檔|搭档[da1 dang4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
當
ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搭当 nghĩa là gì? · Kaori Dict