例句Câu ví dụ
- 1
她從椅子上摔下來給摔死了。
tā cóng yǐzi shàng shuāi xiàlai gěi shuāisǐ le。
Cô ấy té từ ghế xuống và chết
- 2
突然刮起一陣風,走鋼索的人失去了平衡便摔死了。
tūrán guā qǐ yīzhèn fēng, zǒu gāng Suǒ de rén shīqù le pínghéng biàn shuāisǐ le。
Bỗng nhiên có một阵 gió thổi qua, người đi dây thừng mất thăng bằng và rơi xuống chết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
