例句Câu ví dụ
- 1
你摔角嗎?
nǐ shuāijiǎo ma?
Ngươi có luyện võ không?
- 2
約翰和湯姆在摔角。
Yuēhàn hé Tāngmǔ zài shuāijiǎo。
John đang vật lộn với Tom
- 3
我步進咖啡室,看見兩個年輕人正在電視上看摔角比賽。
wǒ bù jìn kāfēishì, kànjiàn liǎng gě niánqīngrén zhèngzài diànshì shàng kàn shuāijiǎo bǐsài。
Tôi bước vào quán cà phê, nhìn thấy hai người trẻ đang xem trận đấu vật trên truyền hình.
