學華語Kaori Dict

撒丁島

giản thể: 撒丁岛

dīngDǎo

ㄙㄚ ㄉㄧㄥ ㄉㄠˇ

TẢN ĐINH ĐẢO

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們不去撒丁島度假。

    wǒmen bù qù SādīngDǎo dùjià。

    Chúng tôi không đi nghỉ mát tại đảo Sardinia

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

撒丁島 nghĩa là gì? · Kaori Dict