學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
撒馬爾干
撒馬爾干
giản thể:
撒马尔干
Sā
mǎ
ěr
gān
[ㄙㄚ ㄇㄚˇ ㄦˇ ㄍㄢ]
TẢN MÃ NHĨ CAN
1.
Samarkand, Uzbekistan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
乾淨
gānjìng
sạch
馬路
mǎlù
đường phố
乾
gān
khô
幹
gàn
thân cây
馬
mǎ
ngựa
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
乾杯
gānbēi
nâng ly chúc mừng
逐字解
Từng chữ trong từ
撒
tản, tát
giải phóng, ném đi, thả ra
馬
mã
ngựa
爾
nhĩ, nhãi
anh
干
can, càn, kiền
phản đối, xúc phạm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撒馬爾幹
Sāmǎěrgàn
Thành phố Samarkand, Uzbekistan
記憶技巧
Mẹo nhớ
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
撒馬爾干 nghĩa là gì? · Kaori Dict