- 1.dịch chuyển cái gì đó bằng xà beng, v.v.
- 2.(nghĩa bóng) tác động bằng cách áp dụng lực đòn bẩy

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.