學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
據守
據守
giản thể:
据守
jù
shǒu
[ㄐㄩˋ ㄕㄡˇ]
CỨ THỦ
1.
phòng thủ
2.
giữ vững một vị trí kiên cố
3.
đào sâu cố thủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
證據
zhèngjù
bằng chứng
根據
gēnjù
theo
據說
jùshuō
nghe nói rằng; theo báo cáo
數據
shùjù
dữ liệu
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
依據
yījù
dựa vào
遵守
zūnshǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
守
shǒu
canh gác
逐字解
Từng chữ trong từ
據
cứ, cớ
chiếm giữ, chiếm hữu
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
舉手
jǔshǒu
giơ tay
句首
jùshǒu
đầu câu hoặc cụm từ
居首
jūshǒu
dẫn đầu
巨獸
jùshòu
sinh vật khổng lồ; động vật to lớn
拒收
jùshōu
từ chối
拘守
jūshǒu
giữ chặt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
據守 nghĩa là gì? · Kaori Dict