擢升
zhuóshēng
[ㄓㄨㄛˊ ㄕㄥ]
TRẠC THĂNG
- 1.thăng chức (cho ai đó)
- 2.nâng cấp
- 3.thăng lên

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 升THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.
[ㄓㄨㄛˊ ㄕㄥ]
TRẠC THĂNG
