例句Câu ví dụ
- 1
他擲骰子之前讓他的女友在上面吹氣來給他帶來好運。
tā zhìtóuzi zhīqián ràng tā de nǚyǒu zài shàngmiàn chuīqì lái gěi tā dàilái hǎoyùn。
Trước khi ném xúc xắc, anh ấy để người yêu mình thổi vào đó để mang lại may mắn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
