學華語Kaori Dict

攝影師

giản thể: 摄影师

shèyǐngshī

ㄕㄜˋ ㄧㄥˇ ㄕ

NHIẾP ẢNH SƯ

HSK 5N
  1. 1.nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim

例句Câu ví dụ

  • 1

    攝影師拍下了美麗的畫面。

    shè yǐng shī pāi xià le měi lì de huà miàn

    Người chụp ảnh đã ghi lại được khung cảnh đẹp

  • 2

    那個攝影師是哪國人?

    nàge shèyǐngshī shì nǎ guórén?

    Nhà báo kia là người quốc tịch nào?

  • 3

    一位婦女帶了一張舊照片給攝影師,照片上是她過世的丈夫,她的丈夫戴著一頂帽子。

    yī wèi fùnǚ dài le yī zhāng jiù zhàopiàn gěi shèyǐngshī, zhàopiàn shàng shì tā guòshì de zhàngfu, tā de zhàngfu dài zhe yī dǐng màozi。

    Một người phụ nữ mang theo một bức ảnh cũ của chồng mình đã qua đời, chồng cô đang đội một chiếc mũ.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SƯ (師) – thầy: Lá cờ chỉ huy cắm giữa doanh trại nghìn quân — người cầm cờ dẫn dắt là THẦY, là SƯ phụ.
  • ẢNH (影) – bóng: Nắng chiếu lên kinh thành (景 cảnh) hắt ra ba vệt sáng (彡 sam) — cái BÓNG đổ dài, chụp tấm ẢNH.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

攝影師 nghĩa là gì? · Kaori Dict