例句Câu ví dụ
- 1
他發起攻擊。
tā fāqǐ gōngjī。
Anh ấy phát động tấn công
- 2
我專攻經濟學。
wǒ zhuāngōng jīngjìxué。
Tôi chuyên ngành kinh tế học
- 3
進攻是最好的防禦。
jìngōng shì zuìhǎo de fángyù。
Đánh là cách phòng thủ tốt nhất
他發起攻擊。
tā fāqǐ gōngjī。
Anh ấy phát động tấn công
我專攻經濟學。
wǒ zhuāngōng jīngjìxué。
Tôi chuyên ngành kinh tế học
進攻是最好的防禦。
jìngōng shì zuìhǎo de fángyù。
Đánh là cách phòng thủ tốt nhất