學華語Kaori Dict

gōng

ㄍㄨㄥ

CÔNG

HSK 7-9V
  1. 1.tấn công
  2. 2.buộc tội
  3. 3.nghiên cứu

例句Câu ví dụ

  • 1

    他發起攻擊。

    tā fāqǐ gōngjī。

    Anh ấy phát động tấn công

  • 2

    我專攻經濟學。

    wǒ zhuāngōng jīngjìxué。

    Tôi chuyên ngành kinh tế học

  • 3

    進攻是最好的防禦。

    jìngōng shì zuìhǎo de fángyù。

    Đánh là cách phòng thủ tốt nhất

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

攻 nghĩa là gì? · Kaori Dict