學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攻勢
攻勢
giản thể:
攻势
gōng
shì
[ㄍㄨㄥ ㄕˋ]
CÔNG THẾ
TOCFL 6
1.
(quân sự) tấn công
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
優勢
yōushì
sự vượt trội
趨勢
qūshì
xu hướng; khuynh hướng
形勢
xíngshì
hoàn cảnh
勢力
shìli
quyền lực
攻擊
gōngjī
tấn công
進攻
jìngōng
tấn công
強勢
qiángshì
mạnh mẽ
姿勢
zīshì
tư thế
逐字解
Từng chữ trong từ
攻
công
tấn công, chỉ trích
勢
thế
sức mạnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
公式
gōngshì
công thức
公事
gōngshì
công việc liên quan đến công tác
共識
gòngshí
hiểu biết chung
公示
gōngshì
thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến)
共事
gòngshì
làm việc cùng nhau
公使
gōngshǐ
công sứ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攻勢 nghĩa là gì? · Kaori Dict