公使
gōngshǐ
[ㄍㄨㄥ ㄕˇ]
CÔNG SỬ
TOCFL 7
- 1.công sứ
- 2.nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức

例句Câu ví dụ
- 1
我完全無法接受這位公使的言論。
wǒ wánquán wúfǎ jiēshòu zhèwèi gōngshǐ de yánlùn。
Tôi hoàn toàn không thể chấp nhận những lập luận của vị đại sứ này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.