學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
故園
故園
giản thể:
故园
gù
yuán
[ㄍㄨˋ ㄩㄢˊ]
CỐ VIÊN
1.
quê hương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
公園
gōngyuán
công viên (dành cho công chúng giải trí)
校園
xiàoyuán
khuôn viên trường
故意
gùyì
cố ý; có chủ đích
花園
huāyuán
vườn
動物園
dòngwùyuán
sở thú
故鄉
gùxiāng
quê hương
事故
shìgù
tai nạn
故事
gùshi
câu chuyện; truyện
逐字解
Từng chữ trong từ
故
cố
cũ, xưa
園
viên
vườn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
雇員
gùyuán
nhân viên
固原
Gùyuán
thành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ
沽源
Gūyuán
huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
故
CỐ (故) – cũ/lý do: Chuyện cổ (古) xưa được cây gậy (攵) gõ nhắc lại — chuyện CŨ có nguyên CỚ, CỐ sự là chuyện xưa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
故園 nghĩa là gì? · Kaori Dict