學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
故態復萌
故態復萌
giản thể:
故态复萌
gù
tài
fù
méng
[ㄍㄨˋ ㄊㄞˋ ㄈㄨˋ ㄇㄥˊ]
CỐ THÁI PHỤC MANH
1.
trở lại thói quen cũ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
態度
tàidu
cách thức
故意
gùyì
cố ý; có chủ đích
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
故鄉
gùxiāng
quê hương
狀態
zhuàngtài
tình trạng; trạng thái; tình hình
事故
shìgù
tai nạn
逐字解
Từng chữ trong từ
故
cố
cũ, xưa
態
thái
phong cách, thái độ, cử chỉ
復
phục
trở lại
萌
manh
chồi, mầm
記憶技巧
Mẹo nhớ
故
CỐ (故) – cũ/lý do: Chuyện cổ (古) xưa được cây gậy (攵) gõ nhắc lại — chuyện CŨ có nguyên CỚ, CỐ sự là chuyện xưa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
故態復萌 nghĩa là gì? · Kaori Dict