學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
敬備
敬備
giản thể:
敬备
jìng
bèi
[ㄐㄧㄥˋ ㄅㄟˋ]
KÍNH BỊ
1.
cung kính dâng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
準備
zhǔnbèi
sự chuẩn bị
設備
shèbèi
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
具備
jùbèi
có
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
預備
yùbèi
chuẩn bị
配備
pèibèi
phân bổ
裝備
zhuāngbèi
trang bị
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
逐字解
Từng chữ trong từ
敬
kính
tôn kính, trang trọng
備
bị
chuẩn bị, sẵn sàng, hoàn hảo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
警備
jǐngbèi
bảo vệ
頸背
jǐngbèi
gáy
記憶技巧
Mẹo nhớ
備
BỊ (備) – chuẩn bị: Người (亻) xếp sẵn ống tên trên giá — đồ nghề đầy đủ, chuẩn BỊ sẵn sàng, trang BỊ tận răng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
敬备 nghĩa là gì? · Kaori Dict