學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
整併
整併
giản thể:
整并
zhěng
bìng
[ㄓㄥˇ ㄅㄧㄥˋ]
CHỈNH TINH
1.
sáp nhập; hợp nhất
2.
hợp nhất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並
bìng
và
整
zhěng
(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác
並且
bìngqiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
整理
zhěnglǐ
sắp xếp
完整
wánzhěng
hoàn chỉnh
調整
tiáozhěng
điều chỉnh
整體
zhěngtǐ
thực thể toàn bộ
整天
zhěngtiān
cả ngày
逐字解
Từng chữ trong từ
整
chỉnh
có trật tự, gọn gàng, sạch sẽ
併
tính
kết hợp, sáp nhập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
徵兵
zhēngbīng
tuyển quân
政柄
zhèngbǐng
nắm quyền điều hành
記憶技巧
Mẹo nhớ
整
CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
整并 nghĩa là gì? · Kaori Dict