例句Câu ví dụ
- 1
在90的除數當中,有多少數字無法被9整除呢?
zài 9 0 de chúshù dāngzhōng, yǒu duōshao shùzì wúfǎ bèi 9 zhěngchú ne ?
Trong các ước số của 90, có bao nhiêu số không thể chia hết cho 9?
- 2
質數是大於一且只能被本身和一整除的自然數。
zhìshù shì dàyú yī qiě zhǐnéng bèi běnshēn hé yī zhěngchú de zìránshù。
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn một và chỉ chia hết cho chính nó và một
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
