- 1.một cuộc đấu tranh
- 2.chiến đấu
- 3.trận chiến

例句Câu ví dụ
- 1
兩黨在國會里鬥爭。
liǎng dǎng zài guó huì lǐ dòu zhēng
Hai đảng đấu tranh trong Quốc hội
- 2
鬥爭結束了。
dòuzhēng jiéshù le。
Trận đấu đã kết thúc
- 3
我與困難作鬥爭。
wǒ yǔ kùnnan zuò dòuzhēng。
Tôi đấu tranh với khó khăn